sưu tầm

Học thuật
Thân thiện
sưu tầm

Ông ấy sưu tầm những con tem từ nhiều quốc gia khác nhau.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Tìm kiếm, thu thập một cách hệ thống: Hành động chủ động tìm kiếm, gom góp lưu giữ những thứ cùng chủ đề, đặc điểm hoặc giá trị nào đó, thường với mục đích nghiên cứu, bảo tồn hoặc sở thích cá nhân.
    • Tập hợp lại thành bộ sưu tập: Quá trình tích lũy các vật phẩm qua thời gian để tạo thành một bộ sưu tập hoàn chỉnh.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Ông ấy dành cả đời để sưu tầm tem thư từ khắp nơi trên thế giới.
    • Nhà nghiên cứu đang sưu tầm các câu ca dao, tục ngữ của địa phương.
    • Bảo tàng đã sưu tầm được nhiều hiện vật quý từ thời kỳ đồ đá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sưu tầm một cách bài bản": chỉ việc thu thập phương pháp, quy củ khoa học.

    • Để viết luận án, anh ấy phải sưu tầm một cách bài bản tất cả các tài liệu liên quan.
  • "Đam mê sưu tầm": diễn tả sở thích, niềm yêu thích đặc biệt đối với việc thu thập.

    • Cậu đam mê sưu tầm những viên đá hình thù kỳ lạ.
Biến thể từ liên quan
  • Sưu tập (động từ): có nghĩa tương tự, chỉ việc thu thập, tập hợp lại. Đây một biến thể gần nghĩa.

    • Anh ấy sưu tập rất nhiều đĩa than nhạc cổ điển.
  • Nhà sưu tầm (danh từ): người hoạt động sưu tầm.

    • Ông ấy một nhà sưu tầm đồ cổ nổi tiếng.
  • Bộ sưu tập (danh từ): kết quả của quá trình sưu tầm, tập hợp các vật phẩm đã được thu thập.

    • Bộ sưu tập tranh của ông ấy giá trị rất lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Thu thập: tập hợp, gom lại (thường mang tính chung chung hơn, ít nhấn mạnh vào sự tìm kiếm chủ đích như "sưu tầm").
  • Tầm nã (từ Hán Việt cổ, ít dùng): tìm bắt, truy tìm (nghĩa rộng hơn, thường dùng trong văn cảnh truy bắt tội phạm).
Các cụm từ liên quan
  • Sưu tầm hiện vật: thu thập các vật thể giá trị lịch sử, văn hóa.

    • Công việc chính của anh ấybảo tàng sưu tầm hiện vật.
  • Sưu tầm tư liệu: tìm kiếm thu thập các tài liệu, giấy tờ phục vụ cho nghiên cứu.

    • Giáo sư đang sưu tầm tư liệu để viết một cuốn sách mới.
Thành ngữ, cách nói liên quan
  • "Công phu sưu tầm": chỉ sự kỳ công, tốn nhiều thời gian công sức trong việc thu thập.
    • Bộ sưu tập này kết quả của một quá trình công phu sưu tầm suốt ba mươi năm.
sưu tầm

Ông ấy sưu tầm những con tem từ nhiều quốc gia khác nhau.

  1. Tìm kiếm : Sưu tầm tài liệu lịch sử.